You Are Here: Home » Kho Tài Liệu » TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT TRONG TIẾNG ANH

TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT TRONG TIẾNG ANH

TỪ VỰNG VỀ ĐÔI MẮT TRONG TIẾNG ANH

Khi mô tả mắt các bạn thường đơn giản mô tả rằng” She has black/bright eyes” hoặc ” Her eyes are so attractive” theo nhiều nghĩa tích cực, nhưng chắc ít bạn biết ” mắt ti hí mắt lươn” , ” mắt lác”, “mắt một mí”, “mắt ốc nhồi”, ” mắt chột” như thế nào? Nhưng những từ vựng này vô cùng quan trọng trong khi mô tả về đôi mắt. Hôm nay EIE xin giới thiệu với các bạn một vài cách mô tả đôi mắt trong Tiếng Anh.

 

Cross-eyed = mắt lác
Liquid = mắt long lanh, sáng
Piggy = mắt ti híBoss-eyed = mắt chột
Bug-eyed = mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
Clear = mắt khỏe mạnh, tinh tường
Close-set = mắt gần nhau
Pop- eyed = mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
Sunken = mắt trũng, mắt sâu

dove- eyed: mắt bồ câu

one – lidded eyes = mắt 1 mí
small/ tiny/ narrow eyes = mắt nhỏ
big eyes = mắt to
round eyes = mắt tròn
squinting eyes = mắt lé
dark eyes = mắt đen
brown eyes = mắt nâu
blue eyes = mắt xanh
grey eyes/ hazed eyes = mắt màu hạt dẻ
starry eyes = mắt sáng như sao
roundish – almond eyes = mắt tròn hạnh nhân
almond eyes = mắt hạnh nhân
droopy eyes = đôi mắt ủ rũ

Beady = mắt tròn và sáng

 

yeu-em-1

 

She has a couple of droopy eyes


eyebrows = Lông mày
thick eyebrows = lông mày rậm
thin eyebrows = lông mày mỏng
dark eyebrows = lông mày đen
eyelashes = lông mi
long eyelashes = lông mi dài
curved eyelashes = lông mày cong

nguoimatnau

 

She possesses a couple of attractive brown eyes

Clip to Evernote

About The Author

Number of Entries : 19

Leave a Comment

Copyright © 2015 EIE English center

Scroll to top